Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa有时作为固定词组出现于诗文,也可指高原地带;Hán-Việt đọc là 「cao sơn」.
Câu ví dụ
- 高山上的空气非常清新。
Không khí trên núi cao rất trong lành.
- 登上高山需要充分的准备。
Leo lên núi cao cần chuẩn bị đầy đủ.
- 高山植物能适应寒冷的环境。
Thực vật núi cao có thể thích nghi với môi trường lạnh giá.
- 那座高山终年积雪。
Ngọn núi cao đó quanh năm tuyết phủ.
Kết hợp thường gặp
- 高山流水
núi cao nước chảy (tình bạn tri âm)
- 高山植物
thực vật núi cao
- 高山地区
vùng núi cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.