Nghĩa tiếng Việt
phơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
晒 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 西 (Tây, biểu âm). Wiktionary không ghi ls code chi tiết nhưng cấu trúc 日+西 điển hình hình thanh: bộ nhật chỉ ánh nắng, 西 cho âm shài (gần tây). Phơi nắng là để mặt trời làm khô.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shài/phơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: sái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sái": mặt trời (日-Nhật) hướng tây (西-Tây) — buổi chiều mặt trời tây chiếu mạnh, phơi đồ dưới nắng. Sái = phơi nắng.
Gương Hán-Việt
sái trong 'sái cổ tay' — âm giống; 晒 chỉ phơi nắng, không liên quan trật khớp
Mở khoá kiến thức
Biết 晒 mở khoá: 晒太阳 (sái thái dương – tắm nắng), 晒干 (sái can – phơi khô), 日晒 (nhật sái – phơi nắng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
晒 gồm 日 (nhật – mặt trời) và 西 (tây). Wiktionary không có glyphOrigin chi tiết cho 晒. Cấu trúc gợi ý: mặt trời (日) ở phía tây (西) — hình ảnh mặt trời buổi chiều gay gắt nhất để phơi. Hoặc đơn giản là hình thanh: 日 biểu nghĩa, 西 cho âm. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她在院子里晒衣服。
Cô ấy phơi quần áo ngoài sân.
- 冬天出去晒太阳很舒服。
Mùa đông ra ngoài tắm nắng rất dễ chịu.
- 这块布要晒干才能用。
Mảnh vải này phải phơi khô mới dùng được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.