Nghĩa tiếng Việt
誳
Âm Hán Việt
quật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 15 nét
誳 thuộc bộ Ngôn (言, lời nói), chưa có phân tích thành phần học thuật. Bộ thủ Ngôn khẳng định liên quan đến lời nói.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ để miêu tả trạng thái quanh co, uốn khúc hoặc không ngay thẳng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quật": bộ Ngôn (言, lời), quật là lời nói bẻ cong, uốn lượn; giống cành cây quật lại (屈) trong lời nói.
Gương Hán-Việt
quật khúc: quật trong 'quật khúc' (nói vòng vo, uốn lượn không thẳng)
Mở khoá kiến thức
Biết 誳 (quật) liên hệ với 屈 (khuất/quật, bẻ cong): cùng âm, gợi hành động uốn cong.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
誳 (quật) thuộc bộ Ngôn (言). Nghĩa 'bẻ cong lời nói, nói không thẳng thắn' phù hợp với bộ thủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 誳言以媚上,非忠臣所为。
Uốn lời nịnh bợ cấp trên, không phải hành động của bề tôi trung thành.
- 此字「誳」極為罕見,見於古籍。
Chữ 「誳」 cực kỳ hiếm gặp, thấy trong cổ tịch.
- 誳字属言部,音义均罕见。
Chữ 誳 thuộc bộ Ngôn, âm và nghĩa đều hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.