Nghĩa tiếng Việt
con hải cẩu, chó biển
Âm Hán Việt
ột
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 13 nét
腽 là chữ thuộc bộ 肉 (nhục, thịt). Wiktionary ghi 腽 là biến thể của 膃 (膃肭). Chưa có phân tích hình thanh hay hội ý độc lập. Chỉ dùng trong 腽肭 (hải cẩu).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ tả vẻ mập mạp hoặc kết hợp thành danh từ chỉ con hải cẩu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ột
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oát": bộ 肉 (thịt) — con hải cẩu béo mập (oát), thịt mỡ trơn như da bóng mướt dưới nước.
Gương Hán-Việt
oát trong 腽肭 (hải cẩu), dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa
Mở khoá kiến thức
Biết 腽 mở khoá thuật ngữ dược liệu động vật biển trong y học cổ truyền Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
腽 thuộc bộ 肉 (nhục), là biến thể cũ của 膃, chỉ dùng trong 腽肭 — tên loài hải cẩu (chó biển). Wiktionary ghi 腽 xem 膃. Chưa có phân tích nguyên tự riêng. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 腽肭是古代药材之一。
Hải cẩu (腽肭) là một trong những dược liệu cổ đại.
- 腽字仅见于腽肭一词。
Chữ 腽 chỉ xuất hiện trong từ 腽肭.
- 腽肭兽生活在寒冷的海洋中。
Hải cẩu (腽肭獸) sống ở vùng biển lạnh giá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.