Nghĩa tiếng Việt
(xem: mu lao 仫佬)
Âm Hán Việt
mu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 5 nét
仫 có bộ 亻(nhân, người). Wiktionary không có mục riêng; cấu trúc nội bộ chưa được phân tích học thuật. Chưa xác định ls. Chữ dùng trong tên dân tộc 仫佬族 (tộc Mulao ở Quảng Tây).
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ riêng trong tên gọi của dân tộc Mulao ở Trung Quốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mộc": bộ 亻(người) — người dân tộc Mulao (仫佬) sống gần rừng, gần gũi thiên nhiên mộc mạc.
Gương Hán-Việt
仫 ít xuất hiện trong từ Hán-Việt; dùng chủ yếu trong tên dân tộc 仫佬族.
Mở khoá kiến thức
Biết 仫 giúp nhận biết tên dân tộc thiểu số Mulao trong văn bản dân tộc học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
仫 (mù) dùng trong tên dân tộc thiểu số 仫佬族 (Mulao/Mùlǎo zú) ở tỉnh Quảng Tây. Bộ 亻biểu nghĩa chỉ con người/dân tộc. Không có mục Wiktionary; chưa có nguồn học thuật xác minh cấu trúc. Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 仫佬族主要居住在广西。
Dân tộc Mulao chủ yếu sống ở Quảng Tây.
- 仫佬族有独特的语言和文化。
Dân tộc Mulao có ngôn ngữ và văn hóa đặc trưng riêng.
- 仫佬族人口较少。
Dân số dân tộc Mulao tương đối ít.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.