Nghĩa tiếng Việt
đi xa; quá, hơn; già
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
迈 = 辶(Sước, biểu nghĩa: bước đi) + 万 (Vạn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ sước chỉ hành động đi bộ, 万 cho âm đọc. Giản thể của 邁 (dùng 萬 biểu âm, nay rút gọn thành 万).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mài/bước
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: mại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mại": bước đi (辶) vạn dặm (万-âm) — mại bộ, bước mạnh tiến xa, năm tháng trôi qua già đi.
Gương Hán-Việt
"mại" trong "hào mại" (hào phóng, anh dũng), "mại bộ" (bước đi vững)
Mở khoá kiến thức
Biết 迈 (mại) mở khoá: 豪迈 (hào mại, anh dũng), 年迈 (già yếu), 迈进 (tiến bước), 迈步 (bước đi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
迈 (giản thể của 邁) là chữ hình thanh: 辵 (đi) biểu nghĩa, 萬/万 biểu âm. Theo Wiktionary, nghĩa gốc là bước đi xa, vượt qua. Mở rộng sang "già, hơn một ngưỡng". Thấy trong kim văn và triện thư (dạng phồn thể). Chính thức hoá giản thể năm 1956.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 老人迈着缓慢的步伐走来。
Người già bước đi với nhịp bước chậm rãi.
- 他豪迈地面对困难。
Anh ấy đối mặt với khó khăn một cách hào hùng.
- 祖父年迈,需要人照顾。
Ông nội tuổi già, cần người chăm sóc.
- 我们要向新的目标迈进。
Chúng ta phải tiến bước đến mục tiêu mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.