Từ vựng tiếng Trung
mài

Nghĩa tiếng Việt

bước

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迈' bao gồm bộ '辶' (đi) và phần '万' (một nghìn, nhiều). Bộ '辶' thể hiện ý nghĩa liên quan đến di chuyển, đi lại.

Chữ '迈' có nghĩa là bước đi, tiến về phía trước.

Từ ghép thông dụng

mài

bước đi

màijìn

tiến lên

màixiàng

tiến tới, hướng tới