Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng

Nghĩa tiếng Việt

lông cánh chim

Âm Hán Việt

linh

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 翎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

翎 = 令 (Lệnh, biểu âm) + 羽 (Vũ, biểu nghĩa: lông vũ). Chữ hình thanh — bộ 羽 cho biết đây là loại lông chim, phần 令 gợi âm đọc líng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ các loại lông vũ dài của chim, thường dùng trang trí mũ nón thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: linh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "linh": lông vũ 羽 mang mệnh lệnh 令 của triều đình — hoa linh cắm trên mũ quan, biểu tượng quyền lực.

Gương Hán-Việt

hoa linh (花翎) — lông công trang trí mũ quan nhà Thanh; linh mao (翎毛) — lông chim

Mở khoá kiến thức

Biết 翎 mở khoá: 花翎 (lông mũ quan), 翎毛 (lông chim), 孔雀翎 (lông công).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

翎 seal 1
Tiểu triện

翎 (liếng/linh) từ hình thanh: 羽 (lông vũ) + 令 (biểu âm). Nghĩa gốc là lông cánh chim, đặc biệt là lông đuôi dài và đẹp. Wiktionary ghi nhận seal script rõ ràng. Trong văn hóa Trung Hoa, lông chim trĩ 翎 được cắm trên mũ quan lại (花翎) để thể hiện cấp bậc thời nhà Thanh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代官员帽上插着花翎。Gǔdài guānyuán màoshàng chāzhe huālíng. thanh 3

    Quan lại thời xưa cắm hoa linh trên mũ.

  • 孔雀翎色彩斑斓,十分美丽。Kǒngquè líng sècǎi bānlán, shífēn měilì. thanh 3

    Lông công rực rỡ sắc màu, rất đẹp.

  • 翎毛画是中国传统绘画的一种。Língmáo huà shì Zhōngguó chuántǒng huìhuà de yī zhǒng. thanh 2

    Tranh lông chim là một thể loại tranh truyền thống Trung Quốc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là thành phần biểu nghĩa bên trong 翎, hình tương tự

  • cùng âm líng, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.