Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
lì粒

Nghĩa tiếng Việt

hạt gạo, hạt thóc

Âm Hán Việt

lạp

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 粒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
米
Số nét
11 nét

粒 = 米 (Mễ, biểu nghĩa: gạo/lúa) + 立 (Lập, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mễ chỉ hạt nhỏ như hạt gạo, 立 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm lượng từ đứng trước các danh từ chỉ vật nhỏ hình tròn như hạt, viên.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: hạt, hạt nhân

  • /lì/hạt, hạt nhân

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lạp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lạp": gạo (米) đứng thành từng hạt (立-âm) — lạp xưởng (từng viên), hạt lạp nhỏ li ti.

Gương Hán-Việt

"lạp" trong "lạp xưởng" (từng viên nhỏ), "nhan lạp" — hạt, viên nhỏ

Mở khoá kiến thức

Biết 粒 (lạp) mở khoá: 颗粒 (hạt, viên), 粒子 (hạt — vật lý), 米粒 (hạt gạo), 粒度 (độ hạt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

粒 seal 1
Triện thư

粒 là chữ hình thanh: 米 (gạo) biểu nghĩa, 立 biểu âm. Theo Wiktionary, nghĩa gốc là hạt gạo, hạt thóc. Từ đó mở rộng sang mọi thứ hình hạt nhỏ: hạt bụi, hạt thuốc, phần tử. Thấy trong triện thư.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这Zhè thanh 4碗wǎn thanh 3饭fàn thanh 4连lián thanh 2一yī thanh 1粒lì thanh 4米mǐ thanh 3都dōu thanh 1不bù thanh 4剩shèng. thanh 4。

    Bát cơm này không còn sót lại một hạt gạo.

  • 物理学研究微小的粒子。Wùlǐxué yánjiū wēixiǎo de lìzǐ. thanh 4

    Vật lý học nghiên cứu các hạt vi mô.

  • 空气中有很多颗粒污染物。Kōngqì zhōng yǒu hěn duō kēlì wūrǎnwù. thanh 1

    Trong không khí có nhiều chất ô nhiễm dạng hạt.

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5把bǎ thanh 3一yī thanh 1粒lì thanh 4巧qiǎo thanh 3克kè thanh 4力lì thanh 4糖táng thanh 2放fàng thanh 4进jìn thanh 4了le thanh 5嘴zuǐ thanh 3里lǐ. thanh 3。

    Em gái bỏ một viên kẹo sô-cô-la vào miệng.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3种zhòng thanh 4地dì, thanh 4,每měi thanh 3一yī thanh 1粒lì thanh 4粮liáng thanh 2食shi thanh 5都dōu thanh 1珍zhēn thanh 1贵guì. thanh 4。

    Người nông dân vất vả trồng trọt, mỗi một hạt lương thực đều quý giá.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1让ràng thanh 4我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1吃chī thanh 1一yī thanh 1粒lì thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào. thanh 4。

    Bác sĩ bảo tôi mỗi ngày uống một viên thuốc này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 颗

    cùng nghĩa hạt (颗粒), nhưng 颗 là danh từ lượng cho vật hình tròn nhỏ (bộ hiệt), 粒 là hạt chung (bộ mễ)

  • 立

    粒 chứa 立; 立 đơn thuần là đứng, 粒 là hạt nhỏ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.