Nghĩa tiếng Việt
hang thông cả 2 đầu; thông suốt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
豁 = 害 (Hại, biểu âm) + 谷 (Cốc, biểu nghĩa: thung lũng). Anchor lsCodes rỗng; dựa cấu trúc khả năng hình thanh — bộ cốc gợi không gian rộng mở; 害 cho âm.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /huō/mở rộng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: khoát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoát": thung lũng (谷) rộng thông suốt — lòng khoáng đạt, rộng lượng, bỏ qua mọi chuyện.
Gương Hán-Việt
"khoát" trong "khoát đạt" (豁达 — khoáng đạt), "khoát nhiên" (豁然 — thốt nhiên thông suốt).
Mở khoá kiến thức
Biết 豁 mở khoá: 豁达 (khoáng đạt, cởi mở), 豁然 (thốt nhiên sáng tỏ), 豁免 (miễn trừ), 豁出去 (đánh liều).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary cung cấp anchor cho 豁 nhưng lsCodes rỗng. Dựa cấu trúc: 害 (hại — biểu âm) + 谷 (cốc — biểu nghĩa, thung lũng trống rỗng). Nghĩa gốc: hang thông hai đầu, khoảng rộng. Mở rộng: thông suốt, cởi mở (豁达), bỏ qua (豁免).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他性格豁达,从不计较小事。
Anh ta tính cách khoáng đạt, không bao giờ chấp nhặt chuyện nhỏ.
- 经过多年思考,他豁然开朗。
Sau nhiều năm suy nghĩ, anh ta bỗng nhiên khai thông tư tưởng.
- 政府决定豁免部分债务。
Chính phủ quyết định miễn trừ một phần nợ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.