Từ vựng tiếng Trung
huò*dá

Nghĩa tiếng Việt

hào phóng, cởi mở, độ lượng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con lợn)

17 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả người cởi mở, hào phóng, không so đo tính toán. Trái với 小心眼.

Câu ví dụ

  • 他很豁达Tā hěn huòdá thanh 1

    Anh ấy rất cởi mở, hào phóng

  • 豁达的人huòdá de rén thanh 4

    người cởi mở, hào phóng

  • 胸怀豁达xiōnghuái huòdá thanh 1

    tâm hồn cởi mở, hào phóng

  • 豁达的态度huòdá de tàidù thanh 4

    thái độ cởi mở

  • 他对小事很豁达Tā duì xiǎoshì hěn huòdá thanh 1

    Anh ấy rất cởi mở với chuyện nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 心胸豁达xīnxiōng huòdá thanh 1

    tâm hồn cởi mở

  • 豁达大度huòdá dàdù thanh 4

    cởi mở hào phóng

  • 性格豁达xìnggé huòdá thanh 4

    tính cách cởi mở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.