Nghĩa tiếng Việt
rìu nhỏ; columbium
Âm Hán Việt
a
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 10 nét
钶 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 可 (Khả, biểu âm). Chữ hình thanh. Kim loại (金) với âm từ 可 → tên gọi nguyên tố Niobium (Nb) trong hoá học hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ một loại rìu nhỏ thời cổ hoặc nguyên tố hóa học niobi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: a
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kha": kim loại (金) + âm kha (可) → nguyên tố "kha" (Niobium) trong bảng tuần hoàn, kim loại chịu nhiệt dùng trong công nghiệp.
Gương Hán-Việt
kha — ít dùng trong tiếng Việt; xuất hiện trong hoá học: niobium.
Mở khoá kiến thức
Biết 钶 giúp đọc được tên các nguyên tố hoá học trong văn bản khoa học tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary (dạng phồn thể 鈳), 钶 là chữ hình thanh gồm 金 (semantic: kim loại) và 可 (phonetic). Dùng để phiên âm nguyên tố Niobium (Nb, nguyên tử số 41) trong bảng tuần hoàn tiếng Trung. Chữ tạo hiện đại phục vụ hoá học.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 钶是铌元素的另一个名称。
钶 là tên gọi khác của nguyên tố Niobium.
- 化学元素钶在高温合金中有重要应用。
Nguyên tố hoá học 钶 có ứng dụng quan trọng trong hợp kim chịu nhiệt.
- 钶属于过渡金属元素。
钶 thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.