Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố coban, Co

1 chữ10 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

钴 là chữ tạo muộn để phiên âm tên nguyên tố cobalt. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không chi tiết. Bộ 金 (kim) nhiều khả năng là yếu tố biểu nghĩa chỉ kim loại; phần âm không xác định rõ. Chưa thể phân loại hình thanh hay hội ý chắc chắn.

Hán-Việt: cô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cô": kim loại (bộ 金) + âm cô — coban là kim loại màu xanh xám, nhớ qua chất cô đọng màu xanh đặc trưng.

Gương Hán-Việt

cô trong coban (钴 — nguyên tố Co)

Mở khoá kiến thức

Biết 钴 giúp nhận ra nhóm chữ tên nguyên tố hoá học dùng bộ 金 trong tiếng Trung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

钴 (phồn thể 鈷) là chữ tạo muộn để ghi tên nguyên tố cobalt (Co). Wiktionary không cung cấp phân tích tự nguyên chi tiết. Bộ 金 gợi ý đây là kim loại. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 钴是一种金属元素。Gǔ shì yī zhǒng jīnshǔ yuánsù. thanh 3

    Coban là một nguyên tố kim loại.

  • 钴合金非常坚硬。Gǔ héjīn fēicháng jiānyìng. thanh 3

    Hợp kim coban rất cứng.

  • 这种蓝色染料含有钴。Zhè zhǒng lánsè rǎnliào hányǒu gǔ. thanh 4

    Loại thuốc nhuộm xanh này có chứa coban.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 金, đều là tên nguyên tố hoá học, dễ nhầm

  • cùng bộ 金, đều là kim loại hiếm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.