Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiōng胸

Nghĩa tiếng Việt

ngực, bụng

Âm Hán Việt

hung

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 胸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
10 nét

胸 là chữ hình thanh (psc): ⺼/月 (nhục, bộ chỉ cơ quan thân thể) biểu nghĩa, 匈 (hung) biểu âm. Đáng chú ý: 匈 vốn là dạng gốc của chữ này, bộ 肉 được thêm vào sau để làm rõ nghĩa phần ngực cơ thể.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận ngực hoặc ẩn dụ cho chí hướng, tấm lòng của con người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: ngực

  • /xiōng/ngực

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hung": bộ nhục (月) gắn vào 匈 biểu âm → phần ngực cơ thể; 胸 cũng nghĩa là tâm hồn rộng mở (胸怀).

Gương Hán-Việt

hung trong 'hung (ngực)'; ít dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 胸 (Hung) mở khoá: ngực (胸部), tâm hồn (胸怀), lên kế hoạch trước (胸有成竹).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

胸 silk 1
Bạch thư
胸 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 胸 cấu tạo hình thanh: ⺼ (nhục, cơ quan thân thể) biểu nghĩa, 匈 biểu âm. Thú vị là 匈 mới là dạng gốc của chữ, thành phần 肉 được thêm vào sau để làm rõ nghĩa bộ phận thân thể. Bạch thư và tiểu triện lưu dấu hình này. Nghĩa: phần ngực của cơ thể, sau mở rộng sang tâm hồn, lòng dạ (vì xưa coi ngực là nơi trú ngụ của cảm xúc).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他的胸部受伤了,需要去医院。Tā de xiōngbù shòushāng le, xūyào qù yīyuàn. thanh 1

    Ngực anh ấy bị thương, cần đến bệnh viện.

  • 她有一颗宽广的心胸。Tā yǒu yī kē kuānguǎng de xīnxiōng. thanh 1

    Cô ấy có tâm hồn rộng lượng.

  • 做事要胸有成竹,不能急于求成。Zuòshì yào xiōng yǒu chéng zhú, bù néng jíyú qiúchéng. thanh 4

    Làm việc phải có kế hoạch trước, không nên hấp tấp.

  • 他拍了拍胸脯,表示他能完成任务。Tā pāi le pāi xiōngpú, biǎoshì tā néng wánchéng rènwù. thanh 1

    Anh ấy vỗ ngực cho thấy mình có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5胸xiōng thanh 1部bù thanh 4在zài thanh 4车chē thanh 1祸huò thanh 4中zhōng thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5轻qīng thanh 1伤shāng. thanh 1。

    Phần ngực của anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe hơi.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,他tā thanh 1挺tǐng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5胸xiōng. thanh 1。

    Nghe thấy tin tốt này, anh ấy đã ưỡn ngực lên.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衬chèn thanh 4衫shān thanh 1的de thanh 5胸xiōng thanh 1前qián thanh 2绣xiù thanh 4着zhe thanh 5一yì thanh 4朵duǒ thanh 3花huā. thanh 1。

    Trước ngực chiếc áo sơ mi này có thêu một bông hoa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 匈

    là thành phần biểu âm của 胸, dạng gốc của chữ; 匈 dùng trong 匈奴 (Hung Nô)

  • 凶

    cùng âm Hán-Việt 'hung', nhưng 凶 nghĩa là dữ tợn, hung ác; hình tự khác hẳn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.