Nghĩa tiếng Việt
cái xưởng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
厂 vốn là chữ tượng hình một vách núi/sườn đá nhô ra. Trong giản thể hiện đại, 厂 lại được gán nghĩa 'nhà xưởng' (vốn là dạng giản hoá của 廠). Cấu trúc đơn giản, không tách bộ — xem như tượng hình.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chǎng/nhà máy
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: hán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hán" (cũng đọc 'xưởng'): 厂 vẽ một vách núi cheo leo — trong tiếng Trung hiện đại được mượn làm giản thể của 廠 'nhà xưởng', dùng trong 工厂, 厂长, 厂家.
Gương Hán-Việt
'hán' là âm bộ thủ; trong nghĩa 'xưởng' đọc là 'xưởng' (như 'công xưởng')
Mở khoá kiến thức
Nắm 厂 mở khoá loạt từ HSK 3-7: 工厂, 厂长, 厂商, 出厂, 厂家.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 厂 có hai nguồn: (1) Tượng hình — vẽ mặt vách núi/sườn đá nhô ra; là bộ thủ số 27. (2) Giản thể — chính thức được dùng làm dạng giản hoá của 廠 (xưởng) trong tiếng Trung hiện đại; do đó âm phổ biến hôm nay là chǎng (xưởng), còn âm hǎn (hán — vách núi) chỉ còn trong tên bộ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这家工厂很大。
Nhà máy này rất lớn.
- 我爸爸是厂长。
Bố tôi là giám đốc nhà máy.
- 产品刚出厂。
Sản phẩm vừa xuất xưởng.
- 这个厂家很有名。
Nhà sản xuất này rất nổi tiếng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.