Từ vựng tiếng Trung
chǎng*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

Người đứng đầu, chịu trách nhiệm điều hành một nhà máy hoặc xí nghiệp

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

2 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

厂 (xưởng/nhà máy) + 长 (zhǎng - người đứng đầu). Từ này dùng cho nhà máy sản xuất. Đừng nhầm với 总经理 (tổng giám đốc) dùng cho công ty nói chung. Chữ 长 ở đây đọc zhǎng (chủ đạo/trưởng thành), không phải cháng (dài).

Câu ví dụ

  • 厂长决定在这个月增加产量。Chǎngzhǎng juédìng zài zhège yuè zēngjiā chǎnliàng. thanh 3

    Giám đốc nhà máy quyết định tăng sản lượng trong tháng này.

  • 我们的厂长工作很认真。Wǒmen de chǎngzhǎng gōngzuò hěn rènzhēn. thanh 3

    Giám đốc nhà máy của chúng tôi làm việc rất nghiêm túc.

  • 厂长开会讨论了新的生产计划。Chǎngzhǎng kāihuì tǎolùnle xīn de shēngchǎn jìhuà. thanh 3

    Giám đốc nhà máy đã họp thảo luận về kế hoạch sản xuất mới.

Kết hợp thường gặp

  • 副厂长 thanh 5
  • 厂长办公室 thanh 5
  • 车间厂长 thanh 5
  • 工厂厂长 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.