Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
hài

Nghĩa tiếng Việt

hãm hại; hại, có hại

Âm Hán Việt

hại

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 害 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

Etymology của 害 còn nhiều tranh luận: có thuyết hội ý (cây giáo 𫲸 + dấu 口 phân biệt) và có thuyết hình thanh (bộ biểu âm là 𡩜). Cả hai đều dẫn đến nghĩa "gây hại, hãm hại, có hại".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm động từ gây hại hoặc danh từ chỉ mối nguy hại trong câu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /hài/gây hại, làm hại

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hại

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hại": dưới mái nhà 宀, có vật sắc nhọn 丰 chĩa xuống miệng 口 – trong nhà mà cất vũ khí đe doạ thì sẽ sinh tai hoạ; nên 害 nghĩa là hại, gây hại, hãm hại.

Gương Hán-Việt

"hại" trong tai hại, gây hại, có hại, làm hại, lợi hại, thiệt hại.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 害 mở khoá: 害, 害怕, 害羞, 危害, 灾害, 伤害, 厉害.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

害 bronze 1
Kim văn
害 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 害 có nhiều cách giải. Hà Lâm Nghi cho rằng đây là chữ hội ý gồm 𫲸 (một loại giáo) + 口 (dấu phân biệt). Lý Học Cần lại xếp 害 là chữ hình thanh (psc) với 𡩜 (xiàn) là bộ biểu âm. Quách Mạt Nhược thì có cách giải khác. Dù theo cách nào, chữ 害 luôn mang nghĩa "làm hại, gây hại, tổn hại, có hại", về sau mở rộng thành "hãm hại, tai hoạ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3hài thanh 4 thanh 4hēi. thanh 1

    Tôi sợ bóng tối.

  • thanh 1yǒu thanh 3diǎn thanh 3hài thanh 4xiū. thanh 1

    Cô ấy hơi xấu hổ.

  • chōu thanh 1yān thanh 1yǒu thanh 3hài thanh 4shēn thanh 1tǐ. thanh 3

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • zhè thanh 4ge thanh 5rén thanh 2hěn thanh 3 thanh 4hai. thanh 5

    Người này rất giỏi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có bộ 宀 ở trên, dễ nhầm khi viết phần khung

  • cùng bộ 宀, học sinh hay viết nhầm phần thân

  • có bộ 害 bên trái, dễ lẫn khi viết

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.