Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǐ菧

Nghĩa tiếng Việt

stibene

Âm Hán Việt

để

1 chữ11 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
11 nét

菧 là chữ độc thể, bộ 艸 (thảo).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong thuật ngữ hóa học để chỉ hợp chất hữu cơ stibene.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: để

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đê": bộ 艸 (cỏ cây), hình dung loài cây thảo "đê thấp" mọc sát mặt đất.

Gương Hán-Việt

"đê" trong từ cổ chỉ loại cây thảo dược hiếm gặp trong văn bản cổ điển.

Mở khoá kiến thức

Biết 菧 giúp nhận ra bộ 艸 trong các chữ thực vật và tra từ điển Hán cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Bộ 艸 cho thấy liên quan đến thực vật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 菧是古籍中记载的一种草本植物名称。Dǐ shì ɡǔjí zhōnɡ jìzǎi de yī zhǒnɡ cǎoběn zhíwù mínɡchēnɡ. thanh 3

    菧 là tên cây thảo được ghi chép trong sách cổ.

  • 菧从艸,是植物类汉字的一员。Dǐ cónɡ cǎo, shì zhíwù lèi Hànzì de yī yuán. thanh 3

    菧 bộ 艸, thuộc nhóm chữ Hán chỉ thực vật.

  • 菧字在现代文献中罕见。Dǐ zì zài xiàndài wénxiàn zhōnɡ hǎnjiàn. thanh 3

    Chữ 菧 rất hiếm trong tài liệu hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 底

    cùng âm dǐ, rất phổ biến

  • 弟

    cùng âm dì, phổ biến, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.