Nghĩa tiếng Việt
酳
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
酳 = 酉 (Dậu, biểu nghĩa: rượu) + 胤 (Dận, biểu âm, dạng rút gọn); chữ hình thanh. Phần 酉 cho biết liên quan đến rượu, phần 胤 (viết tắt) cung cấp âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc.
Hán-Việt: dận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dận": 酉 (dậu, rượu) + 胤 (dận, âm) — dùng rượu súc miệng sau tiệc. 酳 là nghi lễ tao nhã trong tiệc yến cổ đại Trung Hoa.
Gương Hán-Việt
dận — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại; thấy trong văn ngôn về lễ nghi tiệc tùng cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 酳 (dận) giúp đọc văn ngôn về lễ nghi yến tiệc cổ đại: nghi thức súc miệng bằng rượu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
酳 (dận): chữ hình thanh, gồm 酉 (Dậu, rượu, biểu nghĩa) và 胤 (Dận, biểu âm, dạng rút gọn). Wiktionary xác nhận {{Han compound|酉|胤|abb2=y|c1=s|c2=p|t1=alcohol|ls=psc}}. Nghĩa cổ là hành động súc miệng bằng rượu sau bữa ăn — một nghi thức trong tiệc tùng cổ đại Trung Hoa. Nghi lễ này thể hiện sự tôn trọng và thanh tẩy sau khi ăn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古禮,食畢以酳漱口,示敬主人。
Theo lễ cổ, ăn xong dùng rượu súc miệng để tỏ lòng kính trọng chủ nhà.
- 酳者,飲酒漱口之禮也,見於周禮。
酳 là lễ nghi dùng rượu súc miệng, thấy ghi trong Chu Lễ.
- 賓客酳畢,方可退席。
Khách súc miệng xong mới được phép rời tiệc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.