Nghĩa tiếng Việt
Dần (chi thứ 3 hàng Chi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寅 là chữ tượng hình: ban đầu vẽ hình mũi tên 矢 với dấu phân biệt (nay là 日). Trong dạng hiện đại, phần đầu mũi tên đã biến dạng thành 宀 (mái nhà). Chen (2019) cho rằng đây là chữ gốc của 演 (tiến triển, mở rộng). Chữ độc thể tượng hình.
Hán-Việt: dần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dần": mũi tên 矢 nhọn bắn lên trời lúc rạng đông — giờ Dần hổ gầm, mặt trời bắt đầu mọc.
Gương Hán-Việt
dần thời (寅时) — giờ Dần (3–5 giờ sáng); canh dần (庚寅) — can chi năm
Mở khoá kiến thức
Biết 寅 mở khoá: 寅时 (giờ Dần), 寅年 (năm Dần/năm Hổ), hệ thống thập nhị địa chi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
寅 (dần) theo Wiktionary ban đầu là tượng hình: mũi tên 矢 có dấu phân biệt biểu thị sự tiến lên. Trong dạng hiện đại phần đầu mũi tên biến thành 宀. Là chi thứ ba trong thập nhị địa chi, ứng với con Hổ, giờ Dần (3–5 giờ sáng), tháng Giêng âm lịch. Giáp cốt văn, kim văn, đại triện và tiểu triện đều có dạng cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他是寅年出生的,属虎。
Anh ấy sinh năm Dần, tuổi Hổ.
- 古人寅时起床,迎接新的一天。
Người xưa dậy vào giờ Dần để đón ngày mới.
- 寅卯之交是黎明前最黑暗的时候。
Giao thời Dần-Mão là lúc tối tăm nhất trước bình minh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.