Nghĩa tiếng Việt
mỡ tảng; sáp, nhựa
Âm Hán Việt
chi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 10 nét
脂 = 月 (Nhục, biểu nghĩa: thịt — bộ nhục biến thành 月) + 旨 (Chỉ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhục chỉ đây liên quan đến chất béo động vật; 旨 cung cấp âm (zhī).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ chất béo, mỡ hoặc các chất dạng keo sáp, thường dùng trong từ ghép.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chi": thịt (月/nhục) béo ngậy chứa đầy chất chi béo (旨/chỉ) — chi phương tức là son phấn, mỡ bôi.
Gương Hán-Việt
chi trong 脂肪 (chi phòng — chất béo), 口脂 (khẩu chi — son môi)
Mở khoá kiến thức
Biết 脂 (chi) mở khoá: 脂肪 (chất béo), 胭脂 (son phấn), 脂粉 (phấn son).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 脂 là chữ hình thanh: bộ 肉 (月) biểu nghĩa (thịt — chất béo động vật), 旨 biểu âm. Nghĩa gốc là mỡ, chất béo; mở rộng sang son phấn, dầu mỡ thực vật.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这道菜脂肪含量太高了。
Món ăn này có hàm lượng chất béo quá cao.
- 医生说他血液中脂肪偏高。
Bác sĩ nói lượng mỡ trong máu anh ấy hơi cao.
- 她每天使用脂粉保养皮肤。
Mỗi ngày cô ấy dùng phấn son để chăm sóc da.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.