Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèn絼

Nghĩa tiếng Việt

絼

Âm Hán Việt

chẩn

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét

絼 là chữ hiếm thuộc bộ 糸 (mịch: sợi tơ lụa). Chỉ suy từ bộ thủ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến chăn dắt gia súc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chẩn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Chẩn": bộ 糸 (tơ lụa) gợi vật dụng làm từ sợi, nhớ là loại dây lụa dùng trong nghi lễ cổ xưa.

Gương Hán-Việt

Ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 絼 giúp đọc các văn bản lễ nghi cổ điển liên quan đến tang lễ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

絼 thuộc bộ 糸 (sợi tơ), âm đọc zhěn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 絼是古代喪禮中使用的絲帶。Zhěn shì gǔdài sānglǐ zhōng shǐyòng de sīdài. thanh 3

    絼 là dải lụa dùng trong tang lễ thời cổ đại.

  • 學者在研究古禮時發現了絼字的記載。Xuézhě zài yánjiū gǔlǐ shí fāxiànle zhěn zì de jìzǎi. thanh 2

    Học giả phát hiện ghi chép về chữ 絼 khi nghiên cứu lễ nghi cổ.

  • 絼這個字在現代已極少使用。Zhěn zhège zì zài xiàndài yǐ jí shǎo shǐyòng. thanh 3

    Chữ 絼 ngày nay hầu như không còn dùng nữa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 真

    cùng âm zhēn, dễ nhầm khi tra từ điển

  • 针

    cùng âm zhēn, bộ 糸 dễ nhầm với bộ 金

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.