Nghĩa tiếng Việt
vun xới, bón
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
培 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 咅 (Phẩu, biểu âm); chữ hình thanh. Vun đất cao lên gốc cây, gợi nghĩa gốc 'bồi đất, vun trồng'; mở rộng sang 'đào tạo, nuôi dưỡng'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bồi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bồi": 土 (đất) + 咅 (Phẩu) — vun đất quanh gốc cây để cây lớn, đúng nghĩa 'bồi đắp, đào tạo, nuôi dưỡng' trong 培养, 培育, 培训.
Gương Hán-Việt
'bồi' trong 'bồi dưỡng', 'bồi đắp', 'bồi thường'
Mở khoá kiến thức
Nắm 培 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 培养, 培育, 培训, 栽培, 培训班.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 培 là hình thanh: 土 (đất, biểu nghĩa) + 咅 (Phẩu, biểu âm). Nghĩa gốc trong nông nghiệp là 'vun đất, bồi đất lên gốc cây'. Từ đó mở rộng sang 'nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng' (培养, 培育, 培训) và 'chôn lấp' trong nghĩa cổ. Đây cũng là một họ trong tiếng Trung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 学校培养了很多人才。
Trường học đã đào tạo nhiều nhân tài.
- 父母培育孩子。
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái.
- 公司给员工培训。
Công ty đào tạo nhân viên.
- 农民栽培蔬菜。
Nông dân trồng rau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.