Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shānyǔyùláifēngmǎnlóu

Nghĩa tiếng Việt

trước cơn bão lớn, không khí căng thẳng trước khi biến cố xảy ra

Âm Hán Việt

san, sơn vũ dục lai phong mãn lâu

7 chữ59 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi; mồ mả)

3 nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Bộ: (thiếu thốn, nợ; ngáp)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: (gió; tục, thói quen; bệnh phong)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ bầu không khí căng thẳng trước biến cố

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

san, sơn vũ dục lai phong mãn lâu

Từng chữ

  • san, sơnnúi; mồ mả
  • mưa
  • dụcham muốn
  • laiđến nơi
  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • mãnđầy
  • lâucái lầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 局势紧张,真有山雨欲来风满楼的感觉。júshì jǐnzhāng, zhēnyǒu shānyǔyùláifēngmǎnlóu de gǎnjué thanh 2

    Tình thế căng thẳng, thật có cảm giác trước cơn bão lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.