Từ vựng tiếng Trung
shàng*lái

Nghĩa tiếng Việt

đi lên, vào trong

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 上: Ký tự này có nghĩa là 'trên', với một đường ngang biểu thị sự ổn định hoặc mặt phẳng, và một đường kéo lên trên biểu thị sự di chuyển lên.
  • 来: Ký tự này có nghĩa là 'đến', với hình ảnh giống như một cái cây đang phát triển, biểu thị sự tiếp cận hoặc di chuyển đến gần hơn.

上来 có nghĩa là 'đi lên' hoặc 'đến gần hơn từ phía dưới'.

Từ ghép thông dụng

上来shànglái

đi lên

上升shàngshēng

tăng lên, phát triển

来到láidào

đến