Bài 25 · HSK 6
Thuyền cỏ mượn tên
草船借箭
64 từ vựng · 64 có audio
Tiến độ học0/64 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
服气fú*qìbị thuyết phục军队jūn*duìquân đội武器wǔ*qìvũ khí当务之急dāng*wù zhī*jíviệc cấp bách trước mắt承办chéng*bànđảm nhận委托wěi*tuōủy thác即将jí*jiāngsắp紧迫jǐn*pòkhẩn cấp公务gōng*wùcông vụ款待kuǎn*dàichiêu đãi叮嘱dīng*zhǔkhuyên nhủ liên tục算数suàn*shùtính toán逼迫bī*pòép buộc吩咐fēn*fùra lệnh下属xià*shǔcấp dưới充足chōng*zúđầy đủ拖延tuō*yántrì hoãn期限qí*xiànhạn chế thời gian活该huó*gāiđáng đời探听tàn*tīngThăm dò, nghe ngóng汇报huì*bàobáo cáo探望tàn*wàngnhìn xung quanh; thăm寒暄hán*xuānchào hỏi为难wéi*náncảm thấy khó xử严密yán*mìbảo mật侧面cè*miànmặt bên机密jī*mìbí mật保密bǎo*mìbảo mật走漏zǒu*lòutiết lộ沉思chén*sītrầm tư意图yì*túý định私自sī*zìbí mật妥当tuǒ*dangthích hợp占领zhàn*lǐngchiếm đóng封锁fēng*suǒphong tỏa驻扎zhù*zhāđóng quân指定zhǐ*dìngchỉ định响亮xiǎng*liàngto và rõ舱cāngbuồng嘱咐zhǔ*fùkhuyên nhủ茫茫máng*mángmơ hồ; mênh mông调动diào*dòngđiều chuyển一齐yī*qícùng nhau方位fāng*wèihướng và vị trí高涨gāo*zhǎngtăng vọt凌晨líng*chéntrước bình minh笼罩lǒng*zhàoche phủ启程qǐ*chéngkhởi hành大致dà*zhìđại khái圆满yuán*mǎn叹气tàn*qìthở dài天才tiān*cáithiên tài高明gāo*míngsáng suốt, xuất sắc; khéo léo坚实jiān*shívững chắc攻克gōng*kèchiếm lấy势力shì*liquyền lực, ảnh hưởng解体jiě*tǐphân rã补救bǔ*jiùkhắc phục交涉jiāo*shèđàm phán便条biàn*tiáoghi chú尖锐jiān*ruìsắc bén; sắc授予shòu*yǔtrao tặng协议xié*yìthỏa thuận; thảo luận抵制dǐ*zhìphản kháng; tẩy chay