Bài 14 · HSK 6
Vác nồi cơm điện đi chụp Bắc Cực
背着电饭锅拍北极
70 từ vựng · 70 có audio
Tiến độ học0/70 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
北极běi*jíBắc Cực评论píng*lùnbình luận典型diǎn*xíngđiển hình; kiểu mẫu考察kǎo*chákhảo sát; quan sát và nghiên cứu访问fǎng*wènthăm高峰gāo*fēngđỉnh cao毅然yì*ránkiên quyết疲惫pí*bèikiệt sức, mệt mỏi力所能及lì*suǒ*néng*jítrong khả năng开拓kāi*tuòphát triển职务zhí*wùchức vụ捆绑kǔn*bǎngtrói释放shì*fànggiải phóng出身chū*shēnxuất thân鼓动gǔ*dòngkích động夫妇fū*fùvợ chồng头脑tóu*nǎobộ não遭遇zāo*yùtình cờ gặp; gặp phải灾难zāi*nànthảm họa饥饿jī'èđói风暴fēng*bàobão严寒yán*hánrét buốt惊奇jīng*qíkinh ngạc记载jì*zǎighi chép差别chā*biésự khác biệt连锁lián*suǒchuỗi包装bāo*zhuāngđóng gói衣裳yī*shangquần áo潇洒xiāo*sǎthanh thoát本能běn*néngbản năng冲动chōng*dòngbốc đồng相差xiāng*chàkhác biệt古董gǔ*dǒngđồ cổ在意zài*yìđể ý; quan tâm捕捉bǔ*zhuōsăn bắt赤道chì*dàoxích đạo专题zhuān*tíchủ đề đặc biệt抢救qiǎng*jiùcứu hộ刻不容缓kè bù róng huǎnkhông thể trì hoãn支出zhī*chūchi tiêu精打细算jīng*dǎ xì*suàntính toán chi li开支kāi*zhīchi phí免得miǎn*deđể không储蓄chǔ*xùtiết kiệm; tiền tiết kiệm穿越chuān*yuèvượt qua腹泻fù*xiètiêu chảy时常shí*chángthường xuyên将就jiāng*jiuTạm chấp nhận, tặc lưỡi cho qua支配zhī*pèiphân bổ, kiểm soát; sắp xếp执着zhí*zhuókiên trì微观wēi*guānvi mô奉献fèng*xiàndâng hiến宏观hóng*guānvĩ mô液体yè*tǐchất lỏng放大fàng*dàphóng to压缩yā*suōnén贬低biǎn*dīhạ thấp固体gù*tǐcơ thể rắn外向wài*xiànghướng ngoại油腻yóu*nìnhờn上级shàng*jícấp trên全局quán*jútình hình tổng thể稠密chóu*mìđông đúc索取suǒ*qǔyêu cầu扩张kuò*zhāngmở rộng反面fǎn*miànmặt trái自卑zì*bēitự ti; tự hạ thấp mình上游shàng*yóuthượng nguồn丑恶chǒu'èxấu xí贬义biǎn*yìnghĩa tiêu cực