Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "yếm"

Âm yếm

餍

yếmyàn

no chán, thoả mãn

Âm yểm

掩

yểmyǎn

che chở

HSK 6
奄

yểmyǎn

bao la; bị hoạn; bỗng, chợt

魇

yểmyǎn

mơ bị bóng đè

顩

yểmyǎn

Chết tiệt

軅

yểmyàn

绅

黡

yểmyǎn

nốt ruồi

䶮

yểmyǎn

cao và sáng

Âm yêm

淹

yêmyān

ngâm nước

HSK 6

Từ có chữ 淹

俺

yêmǎn

ta, tôi

阉

yêmyān

hoạn, thiến

腌

yêmyān

ướp muối; mùi hôi thối

恹

yêmyān

bơ phờ, phờ phạc, thoi thóp

崦

yêmyān

(xem: yêm tư 崤嵫)

揞

yêmǎn

rắc, rải

Luyện viết các chữ âm "yếm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết