Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yān*mò淹

Nghĩa tiếng Việt

chìm

Âm Hán Việt

yêm một

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu chữ 被 hoặc làm động từ vị ngữ chỉ việc nước dâng lên che khuất vật thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yêm một

Từng chữ

  • 淹yêmngâm nước
  • 没mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4水shuǐ thanh 3淹yān thanh 1没mò thanh 4了le thanh 5农nóng thanh 2田tián thanh 2和hé thanh 2房fáng thanh 2屋wū. thanh 1。

    Nước lũ đã nhấn chìm ruộng đồng và nhà cửa.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1被bèi thanh 4人rén thanh 2群qún thanh 2的de thanh 5欢huān thanh 1呼hū thanh 1声shēng thanh 1淹yān thanh 1没mò thanh 4了le. thanh 5。

    Giọng nói của anh ấy bị chìm nghỉm trong tiếng reo hò của đám đông.

  • 那nà thanh 4艘sōu thanh 1小xiǎo thanh 3船chuán thanh 2最zuì thanh 4终zhōng thanh 1被bèi thanh 4海hǎi thanh 3浪làng thanh 4淹yān thanh 1没mò thanh 4了le. thanh 5。

    Chiếc thuyền nhỏ đó cuối cùng đã bị sóng biển nhấn chìm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.