Bỏ qua, tới nội dung chính

Xích tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt xích tử =

尺子chǐziHSK 4

thước kẻ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尺子

Từ khác cũng đọc là "xích tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

尺

xíchchǐ

thước (10 tấc)

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 尺子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết