Bỏ qua, tới nội dung chính

Vinh hạnh tiếng Trung là gì?

Hán Việt vinh hạnh =

荣幸róngxìngHSK 5

vinh danh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 荣幸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 荣幸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết