Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ương"

Âm ương

央

ươngyāng

ở giữa, trung tâm; dừng, ngớt

HSK 6

Từ có chữ 央

殃

ươngyāng

sự rủi ro, tai vạ

HSK 6

Từ có chữ 殃

秧

ươngyāng

gieo mạ; cây lúa non

鸯

ươngyāng

con vịt cái

泱

ươngyāng

khí bốc ngùn ngụt

眏

ươngyāng

珏

Âm uổng

枉

uổngwǎng

tà, cong; oan uổng; uổng phí

HSK 6

Từ có chữ 枉

Âm uông

汪

uôngwāng

sâu và rộng

Từ có chữ 汪

尢

uôngyóu

kiễng chân; yếu đuối

Âm ưởng

鞅

ưởngyāng

cái cổ dề (vòng da quàng cổ ngựa)

怏

ưởngyàng

tấm tức, không thoả mãn

詇

ưởngyàng

詇

Luyện viết các chữ âm "ương"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết