Ứng yêu tiếng Trung là gì?
Hán Việt ứng yêu =
应邀yìngyāoHSK 6
theo lời mời, được mời và nhận lời (tham dự, thực hiện)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 应邀Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 邀
Luyện viết 应邀
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết