Bỏ qua, tới nội dung chính

Ủng bão tiếng Trung là gì?

Hán Việt ủng bão =

拥抱yōngbàoHSK 5

ôm; ôm ấp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拥抱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拥

ủngyōng

ủng hộ, giúp đỡ

HSK 5
抱

bãobào

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

HSK 4

Luyện viết 拥抱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết