Trang sức tiếng Trung là gì?
Hán Việt trang sức =
装饰zhuāngshìHSK 5
trang trí, sự trang trí
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 装饰Từ khác cũng đọc là "trang sức"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 饰
Luyện viết 装饰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết