Tòng sự tiếng Trung là gì?
Hán Việt tòng sự =
从事cóngshìHSK 3
tham gia, làm việc trong lĩnh vực
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 从事Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 从事
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết