tốizuì
cực kỳ, hơn nhất, chót
Từ có chữ 最
tốisuì
mắng nhiếc
quay tơ
tộizuì
tội lỗi
Từ có chữ 罪
tồicuī
bẻ gãy; diệt hết; phát cỏ
Từ có chữ 摧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.