Nghĩa tiếng Việt
bẻ gãy; diệt hết; phát cỏ
Âm Hán Việt
tồi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 14 nét
摧 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 崔 (Thôi, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủ chỉ hành động phá hủy bằng sức mạnh; 崔 cung cấp âm (cuī).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động tàn phá hoặc bẻ gãy.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tồi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tồi": bàn tay (扌) mạnh mẽ tàn phá — tồi tàn, hủy diệt hoàn toàn.
Gương Hán-Việt
tồi trong 摧残 (tồi tàn — tàn phá, hủy hoại)
Mở khoá kiến thức
Biết 摧 (tồi) mở khoá: 摧残 (tàn phá), 摧毁 (phá hủy), 坚不可摧 (vững chắc không gì phá được).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 摧 là chữ hình thanh: bộ 手 (扌) biểu nghĩa (hành động tay — phá vỡ), 崔 biểu âm. Nghĩa gốc và duy nhất là bẻ gãy, phá hủy, nghiền nát.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 战争摧残了这座城市。
Chiến tranh đã tàn phá thành phố này.
- 洪水摧毁了许多房屋。
Lũ lụt đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
- 他的意志坚不可摧。
Ý chí của anh ấy vững chắc không gì lay chuyển được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.