Bỏ qua, tới nội dung chính

Tín tâm tiếng Trung là gì?

Hán Việt tín tâm =

信心xìnxīnHSK 2

tự tin

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 信心

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 信心

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết