Thượng hạ tiếng Trung là gì?
Hán Việt thượng hạ =
上下shàngxiàHSK 5
lên xuống, trên dưới; (chỉ khoảng) chừng, khoảng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 上下Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 上下
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết