Thư sướng tiếng Trung là gì?
Hán Việt thư sướng =
舒畅shūchàngHSK 6
thư thái, dễ chịu, thoải mái (cả thể xác lẫn tâm hồn)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 舒畅Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 舒
Luyện viết 舒畅
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết