Bỏ qua, tới nội dung chính

Thịnh khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt thịnh khai =

盛开shèngkāiHSK 6

nở rộ; hoa đang ở đỉnh điểm nở, tươi thắm và đầy đủ nhất.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盛开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 盛开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết