Bỏ qua, tới nội dung chính

Thần thánh tiếng Trung là gì?

Hán Việt thần thánh =

神圣shénshèngHSK 6

thần thánh, thiêng liêng (đáng được kính trọng và tôn thờ, không được xâm phạm)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 神圣

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 神圣

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết