Thản bạch tiếng Trung là gì?
Hán Việt thản bạch =
坦白tǎnbáiHSK 6
thẳng thắn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 坦白Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 坦白
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết