Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tẩu"

Âm tẩu

嫂

tẩusǎo

chị dâu; chị (gọi phụ nữ đã có chồng nhưng tuổi chưa nhiều)

HSK 6

Từ có chữ 嫂

叟

tẩusǒu

ông già

擞

tẩusǒu

phấn chấn

薮

tẩusǒu

chằm lớn, cái đầm; nơi tụ tập; nơi thôn dã

瞍

tẩusǒu

mắt không có con ngươi

謏

tẩuxiǎo

nhỏ bé

飳

tẩutǒu

飳

籔

tẩusǒu

甔

蓃

tẩusōu

sấu; như "cây sấu; quả sấu" (vhn)

Âm tấu

奏

tấuzòu

tâu lên; tấu nhạc

HSK 6

Âm tâu

涑

tâusù

sông Tốc

Luyện viết các chữ âm "tẩu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết