Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sōu蓃

Nghĩa tiếng Việt

sấu; như "cây sấu; quả sấu" (vhn)

Âm Hán Việt

tẩu

1 chữ12 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét

蓃 thuộc bộ 艸 (thảo). Không có phân tích cấu trúc trong nguồn. Có đọc Hán-Việt "sấu": liên quan đến cây sấu Việt Nam.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại cây ăn quả hoặc bộ phận của cây.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tẩu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sấu": cỏ/cây (艸) chua, nhớ ngay cây sấu Hà Nội, quả sấu xanh chua đặc trưng.

Gương Hán-Việt

sấu: gắn liền với cây sấu, quả sấu, đặc sản ẩm thực miền Bắc Việt Nam.

Mở khoá kiến thức

Biết 蓃 (sấu) nhận ra tên cây sấu trong văn bản Hán-Nôm Việt Nam.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Tuy nhiên, âm Hán-Việt "sấu" gợi liên quan đến tên cây sấu (Dracontomelon duperreanum): cây đặc trưng của miền Bắc Việt Nam. Bộ 艸 gợi liên quan đến thực vật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓃树多见于越南北方。sōu shù duō jiànyú Yuènán běifāng. thanh 1

    Cây sấu thường thấy ở miền Bắc Việt Nam.

  • 蓃sōu thanh 1之zhī thanh 1果guǒ thanh 3酸suān thanh 1而ér thanh 2清qīng thanh 1香xiāng thanh 1。

    Quả cây sấu chua và thơm mát.

  • 蓃sōu thanh 1字zì thanh 4音yīn thanh 1sấu,为sấu thanh 5越wéi thanh 2语Yuè thanh 4汉yǔ thanh 3字hànzì thanh 4。

    Chữ 蓃 đọc là sấu, là chữ Hán dùng trong tiếng Việt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 瘦

    cùng âm Hán-Việt "sấu", khác bộ thủ và ý nghĩa

  • 搜

    đồng âm sōu, dễ nhầm khi tra tự điển

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.