sưusōu
tìm, lục, soát
Từ có chữ 搜
cái thuyền
vui cười; tiếng đuổi chim, tiếng xua chim; tiếng vèo vèo
tiếng gió vù vù
meo chua, ôi, thiu
sưuzhōu
bảo nhỏ, nhắc nhỏ
trổ (khắc gỗ bằng lưỡi cưa nhỏ); sắt rỉ
tiểu tiện, đi đái
(xem: quắc sưu 蠼螋)
Tìm kiếm
sưuchōu
ốm khỏi
sửuchǒu
Sửu (ngôi thứ 2 hàng Chi); vai hề trong vở tuồng
Từ có chữ 丑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.