Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū
chǒu

Nghĩa tiếng Việt

bị bẽ mặt, làm xấu hổ

Âm Hán Việt

xuất sửu

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thùng mở)

5 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường làm vị ngữ trong câu để diễn tả việc bị mất mặt trước đám đông

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất sửu

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • sửuSửu (ngôi thứ 2 hàng Chi); vai hề trong vở tuồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó làm điều gì đó gây xấu hổ hoặc mất uy tín. Mang sắc thái tiêu cực, thường dùng trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 别让他出丑了,帮帮他吧。Bié ràng tā chūchǒu le, bāngbang tā ba. thanh 2

    Đừng để anh ấy bẽ mặt nữa, giúp đỡ anh ấy đi.

  • 这次失误让我在公司出了大丑。Zhè cì shīwù ràng wǒ zài gōngsī chū le dà chǒu. thanh 4

    Lần sơ suất này khiến tôi bẽ mặt lớn ở công ty.

  • 他担心在公共场合出丑。Tā dānxīn zài gōnggòng chǎnghé chūchǒu. thanh 1

    Anh ấy lo sợ bẽ mặt nơi công cộng.

Kết hợp thường gặp

  • 当场出丑dāngchǎng chūchǒu thanh 1
  • 丢人现眼diūrén xiànyǎn thanh 1
  • thanh 4chū thanh 1chǒu thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.