Bỏ qua, tới nội dung chính

Phấn toái tiếng Trung là gì?

Hán Việt phấn toái =

粉碎fěnsuìHSK 6

nghiền nát, đập vỡ tan (phá hủy hoàn toàn, thành từng mảnh vụn; cũng dùng ẩn dụ chỉ phá tan hoàn toàn âm mưu, hy vọng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 粉碎

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

碎

toáisuì

đập vụn; nhỏ mọn, vụn vặt

HSK 5

Từ có chữ 碎

Luyện viết 粉碎

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết