Từ vựng tiếng Trung
pò*suì破
碎
Nghĩa tiếng Việt
vỡ tan tành
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
破
Bộ: 石 (đá)
10 nét
碎
Bộ: 石 (đá)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '破' có bộ '石' nghĩa là 'đá', kết hợp với phần '皮' nghĩa là 'da'. Hình ảnh này gợi ý ý nghĩa làm nứt hay phá vỡ bề mặt như đá bị vỡ.
- Chữ '碎' có bộ '石', nghĩa là 'đá', kết hợp với phần '卒' gợi ý sự vụn vỡ, tan rã.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến việc phá vỡ, làm vỡ, đặc biệt là những vật liệu cứng như đá.
Từ ghép thông dụng
破坏
phá hoại
打破
đập vỡ
击碎
đập nát